Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 登攀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登攀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登攀 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngpān] leo; trèo。攀登。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 攀

phan:phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)
登攀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登攀 Tìm thêm nội dung cho: 登攀