Cao su chống va đập cửa

Từ: 漫溢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漫溢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 漫溢 trong tiếng Trung hiện đại:

[mànyì] tràn đầy; lan tràn; tràn lan。水过满,向外流。
洪流漫溢。
nước lũ lan tràn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漫

man:man mác
máng:máng nước
mạn:mạn ngược; mạn xuôi
mằn:mằn mặn
mẳn:tí mẳn
mặn:nước mặn
mớn:mớn nước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溢

dật:dâm dật
ải:ải (nát)
漫溢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 漫溢 Tìm thêm nội dung cho: 漫溢