Từ: 净重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 净重:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 净 • 重

Nghĩa của 净重 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngzhòng] trọng lượng ròng; trọng lượng thực; trọng lượng tịnh (trọng lượng đã trừ bì)。货物除去包装的封皮盛器或牲畜家禽等除去毛皮或毛的重量(区别于"毛重")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 净

tĩnh净:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tịnh净:tịnh (sạch sẽ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)
净重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 净重 Tìm thêm nội dung cho: 净重