Cao su chống va đập cửa

Từ: 家屬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家屬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia thuộc
Người trong nhà, thường chỉ mọi người thân thuộc ngoại trừ gia trưởng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thiệu phục lệnh quân sĩ phân đầu lai sát thập thường thị gia thuộc, bất phân đại tiểu, tận giai tru tuyệt
屬, 小, 絕 (Đệ tam hồi) (Viên) Thiệu lại sai quân sĩ chia ra từng bọn lùng giết gia quyến của mười thường thị, bất luận lớn nhỏ, đều giết hết.
§ Thời Tam quốc,
thập thường thị
chỉ mười hoạn quan kết đảng chuyên quyền làm gian.

Nghĩa của 家属 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāshǔ] gia thuộc; người nhà; người trong gia đình。家庭内户主本人以外的成员,也指职工本人以外的家庭成员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屬

chuộc:chuộc lại đồ; chuộc tội; mua chuộc
chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
家屬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家屬 Tìm thêm nội dung cho: 家屬