Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 濡染 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濡染:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 濡染 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúrǎn] 1. thấm; thấm ướt。沾染。
2. thấm nhuần。浸润。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濡

nhu:nhu (giúng nước): nhu bút
nhua:nhớp nhua
nhuạ:nhầy nhụa
nhúa:nhớp nhúa
nhụa:nhầy nhụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 染

nhiễm:truyền nhiễm, nhiễm bệnh
nhuôm: 
nhuốm:nhuốm bệnh
nhuộm:nhuộm áo
nhẹm:giữ nhẹm
ruộm:ruộm tóc (nhuộm tóc)
vẩn:vẩn đục
濡染 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 濡染 Tìm thêm nội dung cho: 濡染