Chữ 濡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濡, chiết tự chữ NHI, NHU, NHUA, NHUẠ, NHÚA, NHỤA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濡:

濡 nhu, nhi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濡

Chiết tự chữ nhi, nhu, nhua, nhuạ, nhúa, nhụa bao gồm chữ 水 需 hoặc 氵 需 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濡 cấu thành từ 2 chữ: 水, 需
  • thuỷ, thủy
  • nhu
  • 2. 濡 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 需
  • thuỷ, thủy
  • nhu
  • nhu, nhi [nhu, nhi]

    U+6FE1, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ru2, nuan2, ruan3, er2, nuo4;
    Việt bính: jyu4 nyun5;

    nhu, nhi

    Nghĩa Trung Việt của từ 濡

    (Danh) Sông Nhu.

    (Động)
    Thấm ướt.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu , (Vương Thành ) Dọc đường gặp mưa, áo giày thấm ướt.

    (Động)
    Chậm trễ, đình trệ.
    ◎Như: nhu trệ đình trệ.

    (Động)
    Tập quen.
    ◎Như: nhĩ nhu mục nhiễm quen tai quen mắt.

    (Tính)
    Ẩm ướt.

    (Tính)
    Cam chịu, chịu đựng.
    ◇Sử Kí : Hướng sử Chánh thành tri kì tỉ vô nhu nhẫn chi tâm, bất trọng bạo hài chi nạn, tất tuyệt hiểm thiên lí dĩ liệt kì danh 使, , (Nhiếp Chánh truyện ) Giá trước đấy (Nhiếp) Chính biết chắc chị của mình không có tính nhẫn nhục, không sợ cái nạn bêu thây, mà tất mạo hiểm vượt qua nghìn dặm để cho tên tuổi của mình được sáng tỏ.Một âm là nhi.
    § Thông nhi .

    nhụa, như "nhầy nhụa" (vhn)
    nhu, như "nhu (giúng nước): nhu bút" (btcn)
    nhúa, như "nhớp nhúa" (btcn)
    nhua, như "nhớp nhua" (gdhn)
    nhuạ, như "nhầy nhụa" (gdhn)

    Nghĩa của 濡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rú]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 18
    Hán Việt: NHU
    1. thấm; thấm ướt; tưới lên。沾湿;沾上。
    濡笔。
    chấm mực.
    耳濡目染。
    thấm vào tai vào mắt.
    2. dừng lại; ngừng trệ。停留;迟滞。
    Từ ghép:
    濡染 ; 濡湿

    Chữ gần giống với 濡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Chữ gần giống 濡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濡 Tự hình chữ 濡 Tự hình chữ 濡 Tự hình chữ 濡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濡

    nhu:nhu (giúng nước): nhu bút
    nhua:nhớp nhua
    nhuạ:nhầy nhụa
    nhúa:nhớp nhúa
    nhụa:nhầy nhụa
    濡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濡 Tìm thêm nội dung cho: 濡