Từ: 濡湿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濡湿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 湿

Nghĩa của 濡湿 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúshī] thấm ướt; thấm; ngấm。沾湿;潮湿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濡

nhu:nhu (giúng nước): nhu bút
nhua:nhớp nhua
nhuạ:nhầy nhụa
nhúa:nhớp nhúa
nhụa:nhầy nhụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湿

thấp湿:thấp bé; thấp thoáng; tê thấp
濡湿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 濡湿 Tìm thêm nội dung cho: 濡湿