Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 火药味 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒyàowèi] mùi thuốc súng; mạnh mẽ。(火药味儿)比喻强烈的敌意或激烈的冲突气氛。
他今天的发言带火药味。
hôm nay anh ấy phát biểu rất mạnh mẽ.
辩论会上火药味很浓。
trong cuộc hội thảo mùi thuốc súng nồng nặc.
他今天的发言带火药味。
hôm nay anh ấy phát biểu rất mạnh mẽ.
辩论会上火药味很浓。
trong cuộc hội thảo mùi thuốc súng nồng nặc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 药
| dược | 药: | biệt dược; độc dược; thảo dược |
| ước | 药: | ước (đầu nhị đực) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |

Tìm hình ảnh cho: 火药味 Tìm thêm nội dung cho: 火药味
