Cao su chống va đập cửa

Từ: 火药味 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 火药味:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 火药味 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒyàowèi] mùi thuốc súng; mạnh mẽ。(火药味儿)比喻强烈的敌意或激烈的冲突气氛。
他今天的发言带火药味。
hôm nay anh ấy phát biểu rất mạnh mẽ.
辩论会上火药味很浓。
trong cuộc hội thảo mùi thuốc súng nồng nặc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt
火药味 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 火药味 Tìm thêm nội dung cho: 火药味