Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 灭绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灭绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灭绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[mièjué] 1. diệt sạch; diệt hết; diệt gọn。完全消灭。
使苍蝇蚊子死净灭绝。
diệt sạch ruồi muỗi.
2. không chút; mất hết。完全丧失。
灭绝人性的暴行。
hành động man rợ không còn chút tính người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灭

diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
灭绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灭绝 Tìm thêm nội dung cho: 灭绝