Từ: phân phối có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân phối:
phân phối
Phân biệt phối hợp.
◇Khổng Dĩnh Đạt 孔穎達:
Thanh chi thanh trọc, phàm hữu ngũ phẩm, tự nhiên chi lí dã. Thánh nhân phối ư ngũ phương: cung cư kì trung, thương, giác, trưng, vũ phân phối tứ phương
聲之清濁, 凡有五品, 自然之理也. 聖人配於五方: 宮居其中, 商, 角, 徵, 羽分配四方 (Sớ 疏, Ngũ thanh 五聲) Tiếng có trong đục, bình thường có năm bậc, đó là lẽ tự nhiên. Thánh nhân phối hợp làm năm thứ bậc: cung ở trong đó (là một bậc), thương, giốc, chủy và vũ cùng hợp làm bốn âm bậc khác.Sánh bằng, so sánh tốt đẹp.
◇Chu Di Tôn 朱彝尊:
Từ lũ tô phiến, dư hương vị giảm, phân phối tiểu long đoàn
鏤酥片, 餘香未減, 分配小龍團 (Mãn đình phương 滿庭芳, Phật thủ cam hòa nghiêm tôn hữu 佛手柑和嚴蓀友, Từ 詞).An bài, sắp xếp.
◇Đinh Linh 丁玲:
Tha phân phối mỗi nhất cá nhân tố nhất ta thập ma sự, liên cực tiểu đích sự tha dã bất hội vong kí
她分配每一個人做一些什麼事, 連極小的事她也不會忘記 (Mẫu thân 母親) Bà sắp xếp mỗi một người làm một số công việc, ngay cả những việc nhỏ nhặt nhất bà cũng không quên.Phân phát sản phẩm hoặc giá trị trong xã hội (kinh tế học).
Nghĩa phân phối trong tiếng Việt:
["- I. đg. 1. Đem chia cho từng người hoặc từng bộ phận: Phân phối vé xem văn công. 2. Chia thu nhập quốc dân cho từng cá nhân trong xã hội. II. t. (toán). Nói một tính chất của phép nhân, nhờ đó người ta có thể thay thể tích của một số với một tổng bằng tổng các tích riêng của từng số hạng với số đó."]Dịch phân phối sang tiếng Trung hiện đại:
拨 《分出一部分发给; 调配。》phân phối lương thực拨粮。
调拨 《调动拨付(多指物资)。》
phân phối giống lúa mì
调拨小麦种子。
分布 《散布(在一定的地区内)。》
分; 分配 《按一定的标准或规定分(东西)。》
phân phối kết quả lao động.
分配劳动果实。 配 《有计划地分派。》
bán phân phối.
配售。
phân phối.
分配。
配备 《根据需要分配(人力或物力)。》
phân phối lực lượng cốt cán.
配备骨干力量。
phân phối máy kéo.
配备拖拉机。
配置 《配备布置。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phân
| phân | 份: | phân chia |
| phân | 分: | phân vân |
| phân | 吩: | phân (dặn bảo) |
| phân | 坋: | bón phân |
| phân | 棼: | |
| phân | 氛: | phân vi (khí quyển) |
| phân | 粪: | phân trâu |
| phân | 糞: | phân trâu |
| phân | 紛: | phân vân |
| phân | 纷: | phân vân |
| phân | 芬: | phân phân (hương thơm toả ra) |
| phân | 棻: | |
| phân | 酚: | phân (chất carbolic acid; phenol) |
| phân | 雰: | phân phân (tuyết sương mù mịt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phối
| phối | 浿: | phối (tên sông) |
| phối | 配: | phối hợp |
Gới ý 15 câu đối có chữ phân:
Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh
Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Tìm hình ảnh cho: phân phối Tìm thêm nội dung cho: phân phối
