Từ: 灯苗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯苗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯苗 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngmiáo] ngọn đèn。(灯苗儿)油灯的火焰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 
灯苗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯苗 Tìm thêm nội dung cho: 灯苗