Cao su chống va đập cửa

Từ: 发酵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发酵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发酵 trong tiếng Trung hiện đại:

[fājiào] lên men。复杂的有机化合物在微生物的作用下分解成比较简单的物质。发面、酿酒等都是发酵的应用。也作醱酵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酵

diếu:diếu mẫu (men)
dáo:dáo dác
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giếu:giếu giáo (lếu láo)
发酵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发酵 Tìm thêm nội dung cho: 发酵