Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 发酵 trong tiếng Trung hiện đại:
[fājiào] lên men。复杂的有机化合物在微生物的作用下分解成比较简单的物质。发面、酿酒等都是发酵的应用。也作醱酵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酵
| diếu | 酵: | diếu mẫu (men) |
| dáo | 酵: | dáo dác |
| giáo | 酵: | giáo giác (nhớn nhác) |
| giếu | 酵: | giếu giáo (lếu láo) |

Tìm hình ảnh cho: 发酵 Tìm thêm nội dung cho: 发酵
