Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鸡毛信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鸡毛信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鸡毛信 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīmáoxìn] thư hoả tốc; thư lông gà; thư phát chuyển nhanh (trước đây những công văn, thư tín hoả tốc thì giắt thêm một chiếc lông gà)。过去须要火速传递的紧急公文、信件、就插上鸡毛,叫鸡毛信。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
鸡毛信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鸡毛信 Tìm thêm nội dung cho: 鸡毛信