Cao su chống va đập cửa

Từ: 灯草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯草 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēngcǎo] bấc; bấc đèn; tim (đèn dầu)。灯心草的茎的中心部分,白色,用做油灯的灯心。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
灯草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯草 Tìm thêm nội dung cho: 灯草