Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 定格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 定格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 定格 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìnggé] 1. dừng hình ảnh (trong phim ảnh)。电影、电视片的活动画面突然停止在某一个画面上,叫做定格。
2. quy cách nhất định; quy cách đã định; quy cách quy định。固定不变的格式;一定的规格。
写小说并无定格
viết tiểu thuyết không nên có một quy cách nhất định.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
定格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 定格 Tìm thêm nội dung cho: 定格