Từ: 灯虎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灯虎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灯虎 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēnghǔ] đố đèn (một trò chơi truyền thống của Trung Quốc.)。(灯虎儿)灯谜。
打灯虎儿。
chơi đố đèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ
灯虎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灯虎 Tìm thêm nội dung cho: 灯虎