Từ: 刀光剑影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刀光剑影:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 刀光剑影 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāoguāngjiànyǐng] cảnh tàn sát khốc liệt。形容激烈的厮杀、搏斗或杀气腾腾的气势。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刀

dao:con dao, lưỡi dao
đao:binh đao, đại đao, đao kiếm
đeo:đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剑

kiếm:thanh kiếm; kiếm hiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh:hình ảnh
刀光剑影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 刀光剑影 Tìm thêm nội dung cho: 刀光剑影