Từ: 灰化土 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灰化土:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灰化土 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīhuàtǔ] đất mùn; đất pốt-zôn。枯萎凋落的枝叶被真菌分解而成的土壤,灰白色,在中国主要分布于东北、西北的部分林区。这种土壤酸性强,含腐殖质少,缺乏养分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灰

hoi:mùi hoi
hui:lui hui một mình (lẻ loi)
hôi:thạch hôi (đá vôi)
khói:sương khói
khôi:khôi (xem Hôi)
vôi:bình vôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ
灰化土 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灰化土 Tìm thêm nội dung cho: 灰化土