Từ: 物种 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 物种:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 物种 trong tiếng Trung hiện đại:

[wùzhǒng] giống; loài (sinh vật)。生物分类的基本单位,不同物种的生物在生态和形态上具有不同的特点。物种是由共同的祖先演变发展而来的,也是生物继续进化的基础。在一般条件下,一个物种的个体不和其他物种中的 个体交配,即使交配也不易产生出有生殖能力的后代。简称种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 种

chủng:chủng tộc; chủng chẳng
物种 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 物种 Tìm thêm nội dung cho: 物种