Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhàn rỗi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhàn rỗi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhànrỗi

Nghĩa nhàn rỗi trong tiếng Việt:

["- Thong thả, rỗi rãi, không bận rộn."]

Dịch nhàn rỗi sang tiếng Trung hiện đại:

赋闲 《晋朝潘岳辞官家居, 作《闲居赋》, 后来因称没有职业在家闲着为赋闲。》《闲暇。》
空闲; 空暇; 暇 《事情或活动停下来, 有了闲暇时间。》
清闲 《清静闲暇。》
ông ấy vẫn chưa quen với cuộc sống nhàn rỗi lúc nghỉ hưu.
他暂时还过不惯清闲的退休生活。 优游 《悠闲游乐。》
《闲适; 闲散。》
悠忽 《形容悠闲懒散。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhàn

nhàn:nhàn (được tập luyện kĩ)
nhàn:nhàn (được tập luyện kĩ)
nhàn󰊂:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
nhàn:nhàn (bệnh hay xỉu)
nhàn𤺛:nhàn (bệnh hay xỉu)
nhàn:nhàn (bệnh hay xỉu)
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
nhàn:nhàn nhã
nhàn𫔮:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
nhàn:nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
nhàn󰚛:bạch nhàn (chim trĩ trắng)
nhàn:bạch nhàn (chim trĩ trắng)
nhàn:bạch nhàn (chim trĩ trắng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: rỗi

rỗi𡂳:rỗi rãi
rỗi󰍴:rỗi rãi
rỗi𪿸:rỗi rãi
rỗi:rỗi rãi
rỗi𩧍:rỗi rãi

Gới ý 15 câu đối có chữ nhàn:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

竿

Vị thuỷ nhất can nhàn thí điếu,Vũ lăng thiên thụ tiếu hành chu

Bên giòng sông Vị thả câu chơi,Rừng rậm Vũ Lăng cười thuyền dạo

nhàn rỗi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhàn rỗi Tìm thêm nội dung cho: nhàn rỗi