Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 灼痛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灼痛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灼痛 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuótòng] phỏng; bỏng。痛处有烧灼感。多见于郁火伤阴之胃脘痛或热毒炽盛的疮疡、烫火伤等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灼

chước:mưu chước; châm chước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痛

thống:thống khổ
灼痛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灼痛 Tìm thêm nội dung cho: 灼痛