Cao su chống va đập cửa

Từ: 炒冷饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炒冷饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炒冷饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎolěngfàn] hâm lại; xào xáo; rang cơm nguội; hát sáu câu vọng cổ (ví với việc nói lại chuyện cũ)。比喻重复已经说过的话或做过的事,没有新的内容。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炒

sao:sao thuốc
xào:xào nấu, xào khô, chiên xào
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
炒冷饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炒冷饭 Tìm thêm nội dung cho: 炒冷饭