Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伶俐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伶俐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

linh lị
Thông minh, mẫn tiệp.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Duy hữu na đệ thập cá tức phụ thông minh linh lị, tâm xảo chủy quai, công bà tối đông
俐, 乖, 疼 (Đệ ngũ thập tứ hồi) Chỉ có người con dâu thứ mười là thông minh lanh lợi, khéo léo mồm mép, bố mẹ chồng rất thương. ☆Tương tự:
linh xảo
,
cơ linh
,
trí tuệ
慧,
thông minh
明,
thông mẫn
敏,
thông tuệ
慧,
thông dĩnh
穎. ★Tương phản:
bổn chuyết
,
lỗ độn
鈍,
chuyết bổn
,
trì độn
鈍,
ngu bổn
,
ngu độn
鈍,
ngu lỗ
,
ngu xuẩn
蠢.Hoạt bát.Mau mắn.

Nghĩa của 伶俐 trong tiếng Trung hiện đại:

[líng·lì] thông minh; linh hoạt; lanh lợi。聪明; 灵活。
口齿伶俐。
nhanh mồm nhanh miệng.
这孩子真伶俐。
đứa trẻ này thật thông minh linh hoạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶

lanh:lanh chanh
linh:linh (họ, mau trí): linh lợi
lánh:lánh nạn; lấp lánh
nhanh:tinh nhanh
ranh:ranh con
rành:rành mạch
rình:rình mò
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俐

lời:lời lãi
lợi:lanh lợi
伶俐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伶俐 Tìm thêm nội dung cho: 伶俐