Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nhao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhao

Nghĩa nhao trong tiếng Việt:

["- t. Xôn xao, ồn ào: Dư luận nhao lên."]

Dịch nhao sang tiếng Trung hiện đại:

闹嚷嚷 《(闹嚷嚷的)形容喧哗。》
伸头; 探头 《向前伸出头。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhao

nhao:nói nhao nhao
nhao𡆁: 
nhao:nói nhao nhao
nhao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhao Tìm thêm nội dung cho: nhao