Từ: chim chóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chim chóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chimchóc

Dịch chim chóc sang tiếng Trung hiện đại:

鸟雀; 小鸟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: chim

chim𪀄:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)
chim𫚳:chim chóc; chim chuột (tán tỉnh, ve vãn một cách thô lỗ), cuốc chim (cái cuốc có mỏ nhọn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chóc

chóc:chim chóc; chóc mòng (mơ tưởng không nguôi)
chim chóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chim chóc Tìm thêm nội dung cho: chim chóc