Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 炮击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炮击 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàojī] pháo kích; bắn pháo; nã pháo。用炮火轰击。
停止炮击。
ngừng nã pháo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
炮击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮击 Tìm thêm nội dung cho: 炮击