Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 烙饼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 烙饼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 烙饼 trong tiếng Trung hiện đại:

[làobǐng] bánh nướng áp chảo。烙成的饼(饼内一般加油盐)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烙

lạc:lạc (thích dấu bằng sắt nung đỏ)
rán: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)
烙饼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 烙饼 Tìm thêm nội dung cho: 烙饼