Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鑌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑌, chiết tự chữ TÂN, TẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑌:
鑌
Biến thể giản thể: 镔;
Pinyin: bin1, ru2;
Việt bính: ban1;
鑌 tấn
§ Cũng viết là 賓鐵.
tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)
Pinyin: bin1, ru2;
Việt bính: ban1;
鑌 tấn
Nghĩa Trung Việt của từ 鑌
(Tính) Tấn thiết 鑌鐵 thép già, sắt tinh luyện.§ Cũng viết là 賓鐵.
tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)
Dị thể chữ 鑌
镔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑌
| tân | 鑌: | tân (thép uốn nghệ thuật) |

Tìm hình ảnh cho: 鑌 Tìm thêm nội dung cho: 鑌
