Chữ 鑌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鑌, chiết tự chữ TÂN, TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鑌:

鑌 tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鑌

Chiết tự chữ tân, tấn bao gồm chữ 金 賓 hoặc 釒 賓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鑌 cấu thành từ 2 chữ: 金, 賓
  • ghim, găm, kim
  • thấn, tân
  • 2. 鑌 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 賓
  • kim, thực
  • thấn, tân
  • tấn [tấn]

    U+944C, tổng 22 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: bin1, ru2;
    Việt bính: ban1;

    tấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 鑌

    (Tính) Tấn thiết thép già, sắt tinh luyện.
    § Cũng viết là .
    tân, như "tân (thép uốn nghệ thuật)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鑌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨮒, 𨮘, 𨮵, 𨮶,

    Dị thể chữ 鑌

    ,

    Chữ gần giống 鑌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鑌 Tự hình chữ 鑌 Tự hình chữ 鑌 Tự hình chữ 鑌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑌

    tân:tân (thép uốn nghệ thuật)
    鑌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鑌 Tìm thêm nội dung cho: 鑌