Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 热心 trong tiếng Trung hiện đại:
[rèxīn] nhiệt tâm; nhiệt tình; sốt sắng。有热情,有兴趣,肯尽力。
热心给大家办事。
nhiệt tình làm việc vì mọi người.
他对工会工作向来热心。
đối với công tác công đoàn, từ trước tới nay anh ấy rất nhiệt tình.
热心给大家办事。
nhiệt tình làm việc vì mọi người.
他对工会工作向来热心。
đối với công tác công đoàn, từ trước tới nay anh ấy rất nhiệt tình.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 热
| nhiệt | 热: | nhiệt huyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |

Tìm hình ảnh cho: 热心 Tìm thêm nội dung cho: 热心
