Từ: 热心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热心:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热心 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèxīn] nhiệt tâm; nhiệt tình; sốt sắng。有热情,有兴趣,肯尽力。
热心给大家办事。
nhiệt tình làm việc vì mọi người.
他对工会工作向来热心。
đối với công tác công đoàn, từ trước tới nay anh ấy rất nhiệt tình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức
热心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热心 Tìm thêm nội dung cho: 热心