Từ: 热流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热流 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèliú] luồng nhiệt (cảm xúc)。指激动振奋的感受。
读了同志们的慰问信,不由得一股热流传遍全身。
đọc thư thăm hỏi của các đồng chí, không kìm nỗi một luồng nhiệt truyền khắp cơ thể.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
热流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热流 Tìm thêm nội dung cho: 热流