Từ: 热火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热火 trong tiếng Trung hiện đại:

[rè·huo] 1. nhiệt liệt; náo nhiệt。热烈。
广场上锣鼓喧天,场面可热火啦。
trên quảng trường, tiếng trống mõ kêu vang trời, quang cảnh thật náo nhiệt.
2. nóng hổi; nóng。同"热和"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
热火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热火 Tìm thêm nội dung cho: 热火