Từ: 热障 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 热障:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 热障 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèzhàng] nhiệt chướng; sự cản trở nhiệt (vật thể bay có tốc độ cao, tạo nên nhiệt độ cao gây biến dạng và bị phá huỷ)。高速飞行的物体(如飞机、火箭等)速度增加到音速的2.5倍以上时,围绕在物体表面的空气骤然增加到9000C以上, 使一般物体的结构发生变化,遭到破坏,这种现象叫做热障。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
热障 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 热障 Tìm thêm nội dung cho: 热障