Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 煕煕攘攘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煕煕攘攘:
Nghĩa của 煕煕攘攘 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīxīrǎngrǎng] rộn ràng nhộn nhịp; dập dìu; người qua kẻ lại đông đúc náo nhiệt (qua lại)。形容人来人往,非常热闹。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攘
| nhương | 攘: | nhiễu nhương |
| nhướng | 攘: | nhướng mắt |
| nhường | 攘: | nhường nhịn |
| nhưỡng | 攘: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攘
| nhương | 攘: | nhiễu nhương |
| nhướng | 攘: | nhướng mắt |
| nhường | 攘: | nhường nhịn |
| nhưỡng | 攘: |

Tìm hình ảnh cho: 煕煕攘攘 Tìm thêm nội dung cho: 煕煕攘攘
