Từ: 社会教育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会教育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 社会教育 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèhuìjiàoyù] giáo dục xã hội。指学校以外的文化教育机关(如图书馆、博物馆、文化宫、展览会、俱乐部、少年宫等)对人民群众和少年儿童所进行的教育。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 社

:xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
社会教育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 社会教育 Tìm thêm nội dung cho: 社会教育