Cao su chống va đập cửa

Từ: khen thưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khen thưởng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khenthưởng

Nghĩa khen thưởng trong tiếng Việt:

["- Tỏ lời khen và trao tặng phẩm hoặc bằng khen."]

Dịch khen thưởng sang tiếng Trung hiện đại:

褒奖 《表扬和奖励。》có nhiều nhân viên được khen thưởng trong cuộc họp xét loại.
在评奖大会上许多先进工作者受到了褒奖
嘉; 夸奖; 赞许; 嘉奖 《称赞的话语或奖励的实物。》
奖励 《给予荣誉或财物来鼓励。》
khen thưởng vật chất.
物质奖励。
khen thưởng những người lao động tiên tiến.
奖励先进生产者。
奖赏 《对有功的或在竟赛中获胜的集体或个人给予奖励。》

浆掖 《奖励提拔。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: khen

khen𠰙:khen ngợi
khen𠱝:khen ngợi
khen𠸦:khen ngợi
khen𪮒:khen (tay)
khen𫽯:khen (cánh tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thưởng

thưởng:thưởng (diện tích rộng 1ha)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)
thưởng:thưởng (cướp, giật; vội vàng)
thưởng:thưởng (trưa; ban ngày)
thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
thưởng:thưởng phạt; thưởng thức
khen thưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khen thưởng Tìm thêm nội dung cho: khen thưởng