Từ: 不揣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不揣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不揣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùchuǎi] mạo muội; đánh bạo; không tự lượng sức mình (lời nói khiêm tốn, dùng khi đýa ra ý kiến của mình hoặc thỉnh cầu người khác)。谦词,不自量,用于向人提出自己的见解或有所请求时。
不揣浅陋...
tôi không ngại sự thiển lậu của tôi mà...
不揣冒昧(不考虑自己的莽撞,言语、行动是否相宜)
đánh bạo; mạo muội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揣

suý:tránh suý (gắng sức)
sủy:suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng)
不揣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不揣 Tìm thêm nội dung cho: 不揣