Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 煞车 trong tiếng Trung hiện đại:
[shāchē] 1. sắp xếp gọn gàng; cột chặt các thứ trên xe lại。把车上装载的东西用绳索紧勒在车身上。
2. phanh xe; thắng xe。用等止住车的行进。
3. hãm máy。停止动力来源,使机器停止运转。
4. bộ thắng xe; bộ phận phanh xe。使汽车、摩托车等停止前进的机件。见〖刹车〗(shāchē)。
2. phanh xe; thắng xe。用等止住车的行进。
3. hãm máy。停止动力来源,使机器停止运转。
4. bộ thắng xe; bộ phận phanh xe。使汽车、摩托车等停止前进的机件。见〖刹车〗(shāchē)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 煞
| sát | 煞: | sát hại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |

Tìm hình ảnh cho: 煞车 Tìm thêm nội dung cho: 煞车
