Cao su chống va đập cửa
Chữ 胵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胵, chiết tự chữ CHUỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胵:
胵
Pinyin: chi1, zhi4;
Việt bính: ci1 ci3 ci4;
胵
Nghĩa Trung Việt của từ 胵
chuối, như "bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)" (gdhn)
Nghĩa của 胵 trong tiếng Trung hiện đại:
[chī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: XI
方
mề; dạ dày (loài chim)。膍胵鸟类的胃。
Số nét: 12
Hán Việt: XI
方
mề; dạ dày (loài chim)。膍胵鸟类的胃。
Chữ gần giống với 胵:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胵
| chuối | 胵: | bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới) |

Tìm hình ảnh cho: 胵 Tìm thêm nội dung cho: 胵
