Cao su chống va đập cửa

Chữ 胵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胵, chiết tự chữ CHUỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胵

Chiết tự chữ chuối bao gồm chữ 肉 至 hoặc 月 至 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 胵 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 至
  • nhục, nậu
  • chí
  • 2. 胵 cấu thành từ 2 chữ: 月, 至
  • ngoạt, nguyệt
  • chí
  • []

    U+80F5, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chi1, zhi4;
    Việt bính: ci1 ci3 ci4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 胵


    chuối, như "bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)" (gdhn)

    Nghĩa của 胵 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chī]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 12
    Hán Việt: XI

    mề; dạ dày (loài chim)。膍胵鸟类的胃。

    Chữ gần giống với 胵:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Chữ gần giống 胵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胵 Tự hình chữ 胵 Tự hình chữ 胵 Tự hình chữ 胵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胵

    chuối:bắp chuối (cơ nhục ở đằng sau cẳng dưới)
    胵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胵 Tìm thêm nội dung cho: 胵