Từ: 豁嘴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豁嘴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豁嘴 trong tiếng Trung hiện đại:

[huōzuǐ] 1. sứt môi。唇裂。
2. người sứt môi。指唇裂的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
khoạt:khoạt (hang thông hai đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)
豁嘴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豁嘴 Tìm thêm nội dung cho: 豁嘴