Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 漏壶 trong tiếng Trung hiện đại:
[lòuhú] đồng hồ nước; đồng hồ cát。古代计时的器具,用铜制成, 分播水壶、受水壶两部。播水壶分二至四层, 均有小孔, 可以滴水, 最后流入受水壶, 受水壶里有立箭, 箭上划分一百刻, 箭随蓄水逐渐上升, 露出刻数, 用以表示时间。也有不用水而用沙的。也叫漏刻。简称漏。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 漏
| làu | 漏: | sạch làu |
| lâu | 漏: | thùng lâu nước |
| lạu | 漏: | lạu bạu (làu bàu) |
| lậu | 漏: | buôn lậu; lậu động (lỗ rò) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壶
| hồ | 壶: | hồ lô |

Tìm hình ảnh cho: 漏壶 Tìm thêm nội dung cho: 漏壶
