Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 煤气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煤气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 煤气 trong tiếng Trung hiện đại:

[méiqì] 1. khí than; hơi ga。干馏煤炭所得的气体,主要成分是氢、甲烷、乙烯、一氧化碳,并有少量的氮、二氧化碳等。无色、无味、无臭、,有毒。用作燃料或化工原料。
2. hơi than。煤不完全燃烧时产生的有毒气体,主要成分是一氧化碳,无色无臭,被动物吸入后与血液中的血红蛋白结合能引起动物体中毒。也叫煤毒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

mai:mai khí (than đá)
muồi:chín muồi
môi:môi (than đá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
煤气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 煤气 Tìm thêm nội dung cho: 煤气