Cao su chống va đập cửa

Từ: 照会 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照会:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照会 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàohuì] 1. gửi thông điệp; gửi công hàm。一国政府把自己对于彼此有关的某一事件的意见通知另一国政府。
2. công hàm; thông điệp。上述性质的外交文件。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi
照会 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照会 Tìm thêm nội dung cho: 照会