Cao su chống va đập cửa

Từ: 照理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照理:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 照理 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàolǐ] 1. theo lý; lẽ ra。按理。
照理他现在该来了。
lẽ ra anh ấy bây giờ phải đến rồi.
2. chăm sóc; trông nom; săn sóc; trông coi。照料;料理。
照理家务
trông coi việc nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 
照理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照理 Tìm thêm nội dung cho: 照理