Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 照理 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhàolǐ] 1. theo lý; lẽ ra。按理。
照理他现在该来了。
lẽ ra anh ấy bây giờ phải đến rồi.
2. chăm sóc; trông nom; săn sóc; trông coi。照料;料理。
照理家务
trông coi việc nhà.
照理他现在该来了。
lẽ ra anh ấy bây giờ phải đến rồi.
2. chăm sóc; trông nom; săn sóc; trông coi。照料;料理。
照理家务
trông coi việc nhà.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 照
| chiếu | 照: | chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 理
| lí | 理: | lí lẽ; quản lí |
| lý | 理: | lý lẽ |
| lẽ | 理: | lẽ phải |
| nhẽ | 理: |

Tìm hình ảnh cho: 照理 Tìm thêm nội dung cho: 照理
