Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嫏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫏, chiết tự chữ LANG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嫏:

嫏 lang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫏

Chiết tự chữ lang bao gồm chữ 女 郎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫏 cấu thành từ 2 chữ: 女, 郎
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lang, loang, loen, loẻn, lảng, sang
  • lang [lang]

    U+5ACF, tổng 11 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lang2;
    Việt bính: long4;

    lang

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫏

    (Danh) Lang hoàn tương truyền là nơi tàng trữ sách ở trên trời thiên đế .
    § Cũng viết là lang hoàn .

    Nghĩa của 嫏 trong tiếng Trung hiện đại:

    [láng]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 12
    Hán Việt: LANG
    lang hoàn (nơi để sách của thiên đế trong chuyện thần thoại)。〖嫏嬛〗(lánghuán)同"琅嬛"。

    Chữ gần giống với 嫏:

    , , , , ,

    Chữ gần giống 嫏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫏 Tự hình chữ 嫏 Tự hình chữ 嫏 Tự hình chữ 嫏

    嫏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫏 Tìm thêm nội dung cho: 嫏