Cao su chống va đập cửa

Từ: 熔解热 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熔解热:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熔解热 trong tiếng Trung hiện đại:

[róngjiěrè] nhiệt lượng cần thiết cho sự nóng chảy。单位质量的某种物质在熔点时,从固态变成液态所需要吸收的热量,叫做这种物质的溶解热,例如要一克在0oC的冰化为水,需要吸收八十卡的热,八十卡就是冰的溶解热。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熔

chong: 
dong:dong đèn suốt đêm (cho cháy lâu)
dung:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
nung:nung nấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 热

nhiệt:nhiệt huyết
熔解热 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熔解热 Tìm thêm nội dung cho: 熔解热