Từ: 爆米花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爆米花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爆米花 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàomǐhuā] 1. bỏng; cốm。一种食品,把大米或玉米放在特制的密闭容器加热至熟,打开后米粒因气压作用炸裂成爆米花。
2. bung; nổ。制作爆米花。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爆

bạo:bạo trúc (pháo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
爆米花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爆米花 Tìm thêm nội dung cho: 爆米花