Cao su chống va đập cửa

Từ: 爱不释手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱不释手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱不释手 trong tiếng Trung hiện đại:

[àibùshìshǒu] Hán Việt: ÁI BẤT THÍCH THỦ
quyến luyến không rời; không dứt được; không rời ra được; yêu không muốn rời tay。喜爱得舍不得放下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 释

thích:giải thích, phóng thích, ưa thích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
爱不释手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱不释手 Tìm thêm nội dung cho: 爱不释手