Cao su chống va đập cửa

Từ: 爱悦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱悦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱悦 trong tiếng Trung hiện đại:

[àiyuè] ái mộ; mê; thích; khoái。爱慕;喜欢。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc
爱悦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱悦 Tìm thêm nội dung cho: 爱悦