Từ: 爱河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱河 trong tiếng Trung hiện đại:

[àihé] bể tình; bể tình ái; biển tình; bể ái。佛法说爱情如河流,人一沉溺即不能脱身,因以为喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
爱河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱河 Tìm thêm nội dung cho: 爱河