Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 父系 trong tiếng Trung hiện đại:
[fùxì] 1. bên nội; họ nội; thuộc huyết thống người cha。在血统上属于父亲方面的。
父系亲属
bà con bên nội
2. phụ hệ。父子相承的。
父系家族制度
chế độ gia tộc phụ hệ
父系亲属
bà con bên nội
2. phụ hệ。父子相承的。
父系家族制度
chế độ gia tộc phụ hệ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 父
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 系
| hệ | 系: | hệ số; hệ thống; hệ trọng; mẫu hệ |

Tìm hình ảnh cho: 父系 Tìm thêm nội dung cho: 父系
